плеска́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- sóng sánh, đầy tràn, tràn, sánhпереливаться через край
- vỗ oàm oạp, vỗ lách chách, vỗ óc ách, vỗ ầm ầmо волнах и т. п.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | плещу́сь |
| ты | пле́щешься |
| он / она / оно | пле́щется |
| мы | пле́щемся |
| вы | пле́щетесь |
| они | пле́щутся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | плеска́лся |
| Giống cái | плеска́лась |
| Giống trung | плеска́лось |
| Số nhiều | плеска́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | плещи́сь |
| Số nhiều | плещи́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | плеска́ющийся | плеска́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | плеска́ясь, плеща́сь | плеска́вшись |