пионе́рский
tính từ
Nghĩa
- Thiếu niên tiền phong, thiếu niên
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пионе́рский | пионе́рское | пионе́рская | пионе́рские |
| Sinh cách | пионе́рского | пионе́рского | пионе́рской | пионе́рских |
| Tặng cách | пионе́рскому | пионе́рскому | пионе́рской | пионе́рским |
| Đối cách | пионе́рский, пионе́рского | пионе́рское | пионе́рскую | пионе́рские, пионе́рских |
| Công cụ cách | пионе́рским | пионе́рским | пионе́рской, (пионе́рскою) | пионе́рскими |
| Giới cách | пионе́рском | пионе́рском | пионе́рской | пионе́рских |
Ví dụ
- пионерский галстук[chiếc] khăn quàng thiếu niên tiền phong
- пионерский значок[chiếc] huy hiệu thiếu niên tiền phong
- пионерский отрядđội thiếu niên tiền phong