пету́х
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Gà sống, gà trống
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пету́х | петухи́ |
| Sinh cách | петуха́ | петухо́в |
| Tặng cách | петуху́ | петуха́м |
| Đối cách | петуха́ | петухо́в |
| Công cụ cách | петухо́м | петуха́ми |
| Giới cách | петухе́ | петуха́х |
Ví dụ
- бойцовый петух[con] gà chọi, gà đá
- вставать с петухамиdậy từ lúc gà gáy [sáng]
- пустить кому-л. красного петуха[phóng hỏa] đốt nhà ai
