пережитый

tính từ

Nghĩa

  1. đã trải qua, đã sống qua, đã chịu đựng, đã chứng kiến

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпережитыйпережитоепережитаяпережитые
Sinh cáchпережитогопережитогопережитойпережитых
Tặng cáchпережитомупережитомупережитойпережитым
Đối cáchпережитого, пережитогопережитоепережитуюпережитых, пережитых
Công cụ cáchпережитымпережитымпережитой, пережитойпережитыми
Giới cáchпережитомпережитомпережитойпережитых
Dạng ngắnпережитпережитопережитапережиты

пережи́ть пережить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. sống qua, quaВкакое-л. время

Chia động từ

Tương lai
япереживу́
тыпереживёшь
он / она / онопереживёт
мыпереживём
выпереживёте
онипереживу́т
Quá khứ
Giống đựcпережи́л, пе́режил
Giống cáiпережила́
Giống trungпережи́ло, пе́режило
Số nhiềuпережи́ли, пе́режили
Mệnh lệnh
Số ítпереживи́
Số nhiềuпереживи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—пережи́вший
Bị động—пережитый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—пережи́в, переживши

Ví dụ

  • больной не пережитьивёт эту ночь
    bệnh nhân không [sống] qua nổi đêm nay

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa