пережи́вший
tính từ
Nghĩa
- đã sống sót, đã vượt qua, đã trải qua, đã chứng kiến
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пережи́вший | пережи́вшее | пережи́вшая | пережи́вшие |
| Sinh cách | пережи́вшего | пережи́вшего | пережи́вшей | пережи́вших |
| Tặng cách | пережи́вшему | пережи́вшему | пережи́вшей | пережи́вшим |
| Đối cách | пережи́вшего, пережи́вший | пережи́вшее | пережи́вшую | пережи́вших, пережи́вшие |
| Công cụ cách | пережи́вшим | пережи́вшим | пережи́вшей, пережи́вшею | пережи́вшими |
| Giới cách | пережи́вшем | пережи́вшем | пережи́вшей | пережи́вших |