паля́щий
tính từ
Nghĩa
- Nung nấu, thiêu đốt, rất nóng, chang chang
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | паля́щий | паля́щее | паля́щая | паля́щие |
| Sinh cách | паля́щего | паля́щего | паля́щей | паля́щих |
| Tặng cách | паля́щему | паля́щему | паля́щей | паля́щим |
| Đối cách | паля́щий, паля́щего | паля́щее | паля́щую | паля́щие, паля́щих |
| Công cụ cách | паля́щим | паля́щим | паля́щей, паля́щею | паля́щими |
| Giới cách | паля́щем | паля́щем | паля́щей | паля́щих |
| Dạng ngắn | паля́щ | паля́ще | паля́ща | паля́щи |
Ví dụ
- палящийее солнцеnắng rát mặt, nắng chang chang
- палящий знойnóng nung nấu