спали́ть спалить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. thiêu rụiсжечь
  2. đốt, thiêu rụi, đốt thành tro, làm cháy xém

Chia động từ

Tương lai
яспалю́
тыспали́шь
он / она / оноспали́т
мыспали́м
выспали́те
ониспаля́т
Quá khứ
Giống đựcспали́л
Giống cáiспали́ла
Giống trungспали́ло
Số nhiềuспали́ли
Mệnh lệnh
Số ítспали́
Số nhiềuспали́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—спали́вший
Bị động—спалённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—спали́в, спаливши, спаля́