вы́палить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- buột miệng nói ra, nói lia lịaВперен.
- Bắn, bắn súng, nổ súng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | вы́палю |
| ты | вы́палишь |
| он / она / оно | вы́палит |
| мы | вы́палим |
| вы | вы́палите |
| они | вы́палят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вы́палил |
| Giống cái | вы́палила |
| Giống trung | вы́палило |
| Số nhiều | вы́палили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вы́пали |
| Số nhiều | вы́палите |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | вы́паливший |
| Bị động | — | вы́паленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | вы́паля | вы́палив, выпаливши |
Ví dụ
- выпалить единым духомnói một thôi, nói một mạch
- выпалить из ружьяbắn súng, nổ súng