пали́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể спали́тьthiêu rụi; đốt, thiêu rụi, đốt thành tro, làm cháy xémвы́палитьbuột miệng nói ra, nói lia lịa; Bắn, bắn súng, nổ súngпальну́тьbắn một phátзапали́тьchâm lửa, đốtпальну́тьbắn một phátопали́тьđốt sém
Nghĩa
- Nung nấu, thiêu đốt
- Nã, giã, bắn
- Thiêu đốt, đốt, đốt cháy
- Thui lông, thui ... cho hết lông măng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | палю́ |
| ты | пали́шь |
| он / она / оно | пали́т |
| мы | пали́м |
| вы | пали́те |
| они | паля́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пали́л |
| Giống cái | пали́ла |
| Giống trung | пали́ло |
| Số nhiều | пали́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пали́ |
| Số nhiều | пали́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | паля́щий | пали́вший |
| Bị động | пали́мый | палённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | паля́ | палив, паливши |