пали́мый палимый

tính từ

Nghĩa

  1. đang bị đốt, bị thiêu

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпали́мыйпали́моепали́маяпали́мые
Sinh cáchпали́могопали́могопали́мойпали́мых
Tặng cáchпали́момупали́момупали́мойпали́мым
Đối cáchпали́мого, пали́мыйпали́моепали́муюпали́мых, пали́мые
Công cụ cáchпали́мымпали́мымпали́мой, пали́моюпали́мыми
Giới cáchпали́момпали́момпали́мойпали́мых
Dạng ngắnпалимпалимопалимапалимы

пали́ть палить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Nung nấu, thiêu đốt
  2. Nã, giã, bắn
  3. Thiêu đốt, đốt, đốt cháy
  4. Thui lông, thui ... cho hết lông măng

Chia động từ

Hiện tại
япалю́
тыпали́шь
он / она / онопали́т
мыпали́м
выпали́те
онипаля́т
Quá khứ
Giống đựcпали́л
Giống cáiпали́ла
Giống trungпали́ло
Số nhiềuпали́ли
Mệnh lệnh
Số ítпали́
Số nhiềuпали́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngпаля́щийпали́вший
Bị độngпали́мыйпалённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từпаля́палив, паливши