пали́вший
tính từ
Nghĩa
- đã đốt, đã thiêu
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пали́вший | пали́вшее | пали́вшая | пали́вшие |
| Sinh cách | пали́вшего | пали́вшего | пали́вшей | пали́вших |
| Tặng cách | пали́вшему | пали́вшему | пали́вшей | пали́вшим |
| Đối cách | пали́вшего, пали́вший | пали́вшее | пали́вшую | пали́вших, пали́вшие |
| Công cụ cách | пали́вшим | пали́вшим | пали́вшей, пали́вшею | пали́вшими |
| Giới cách | пали́вшем | пали́вшем | пали́вшей | пали́вших |