оши́бочно ошибочно

trạng từ

Nghĩa

  1. nhầm
  2. sai
  3. sai lầm, sai nhầm, sai trái, sai, lầm, nhầm, không đúngнеправильноmột cách
  4. vì nhầm, vì lầm, vì nhầm lẫnпо ошибке

Ví dụ

  • ошибочно действовать
    hành động một cách sai lầm (không đúng, sai trái)
  • ошибочно полагать, что...
    tưởng nhầm là...

Bắt nguồn từ

оши́бочный ошибочный

tính từ

Nghĩa

  1. Sai lầm, sai nhầm, sai trái, sai, lầm, nhầm, không đúng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchоши́бочныйоши́бочноеоши́бочнаяоши́бочные
Sinh cáchоши́бочногооши́бочногооши́бочнойоши́бочных
Tặng cáchоши́бочномуоши́бочномуоши́бочнойоши́бочным
Đối cáchоши́бочный, оши́бочногооши́бочноеоши́бочнуюоши́бочные, оши́бочных
Công cụ cáchоши́бочнымоши́бочнымоши́бочной, (оши́бочною)оши́бочными
Giới cáchоши́бочномоши́бочномоши́бочнойоши́бочных
Dạng ngắnоши́боченоши́бочнооши́бочнаоши́бочны

Ví dụ

  • ошибочное представление
    khái niệm sai lầm
  • ошибочное решение
    а) — quyết định sai lầm, giải pháp không đúng, cách giải quyết sai; б) — (в математике) — đáp số sai

Từ liên quan

Từ phái sinh