оши́бочно
trạng từ
Nghĩa
- nhầm
- sai
- sai lầm, sai nhầm, sai trái, sai, lầm, nhầm, không đúngнеправильноmột cách
- vì nhầm, vì lầm, vì nhầm lẫnпо ошибке
Ví dụ
- ошибочно действоватьhành động một cách sai lầm (không đúng, sai trái)
- ошибочно полагать, что...tưởng nhầm là...