оши́бочный
tính từ
Nghĩa
- Sai lầm, sai nhầm, sai trái, sai, lầm, nhầm, không đúng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | оши́бочный | оши́бочное | оши́бочная | оши́бочные |
| Sinh cách | оши́бочного | оши́бочного | оши́бочной | оши́бочных |
| Tặng cách | оши́бочному | оши́бочному | оши́бочной | оши́бочным |
| Đối cách | оши́бочный, оши́бочного | оши́бочное | оши́бочную | оши́бочные, оши́бочных |
| Công cụ cách | оши́бочным | оши́бочным | оши́бочной, (оши́бочною) | оши́бочными |
| Giới cách | оши́бочном | оши́бочном | оши́бочной | оши́бочных |
| Dạng ngắn | оши́бочен | оши́бочно | оши́бочна | оши́бочны |
Ví dụ
- ошибочное представлениеkhái niệm sai lầm
- ошибочное решениеа) — quyết định sai lầm, giải pháp không đúng, cách giải quyết sai; б) — (в математике) — đáp số sai