отста́вка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- bãi chức, cách chứcувольнениеsự
- từ chức, từ nhiệmуход со службыsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | отста́вка | отста́вки |
| Sinh cách | отста́вки | отста́вок |
| Tặng cách | отста́вке | отста́вкам |
| Đối cách | отста́вку | отста́вки |
| Công cụ cách | отста́вкой, отста́вкою | отста́вками |
| Giới cách | отста́вке | отста́вках |
Ví dụ
- подать в отставкуxin từ chức (từ nhiệm); xin về vườn (разг.)
- выйти в отставкуtừ chức, về hưu; về vườn (разг.)
- в отставкеđã từ chức, đã về hưu; đã về vườn (разг.)

