отста́вить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đặt sang bên
- để dành
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | отста́влю |
| ты | отста́вишь |
| он / она / оно | отста́вит |
| мы | отста́вим |
| вы | отста́вите |
| они | отста́вят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отста́вил |
| Giống cái | отста́вила |
| Giống trung | отста́вило |
| Số nhiều | отста́вили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отста́вь |
| Số nhiều | отста́вьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | отста́вивший |
| Bị động | — | отста́вленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | отста́вив, отставивши |