Từ điển

    отставно́й отставной

    tính từ

    Nghĩa

    1. Từ chức, về hưu, về vườnразг.

    Ví dụ

    • отставной козы барабанщик
      con người vô tích sự, kẻ không ra gì
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)