отпра́виться
động từthể hoàn thành
Cặp thể отправля́тьсяkhở hành, xuất phát, chuyển bánh, rời bến, chạy; Ra đi, lên đường, đi, xuất hành
Nghĩa
- khởi hành
- rời đi
- được gửi đi
- lên đường
- lên đường, đi
- xuất phát
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | отпра́влюсь |
| ты | отпра́вишься |
| он / она / оно | отпра́вится |
| мы | отпра́вимся |
| вы | отпра́витесь |
| они | отпра́вятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отпра́вился |
| Giống cái | отпра́вилась |
| Giống trung | отпра́вилось |
| Số nhiều | отпра́вились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отпра́вься |
| Số nhiều | отпра́вьтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | отпра́вившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | отпра́вившись, отпра́вясь |

