отпеча́ток отпечаток

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Dấu vết, dấu in, dấu tích, vết tích, dấu, vết

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchотпеча́токотпеча́тки
Sinh cáchотпеча́ткаотпеча́тков
Tặng cáchотпеча́ткуотпеча́ткам
Đối cáchотпеча́токотпеча́тки
Công cụ cáchотпеча́ткомотпеча́тками
Giới cáchотпеча́ткеотпеча́тках

Ví dụ

  • отпечаток пальца
    dấu điểm chỉ, dấu ngón tay
  • отпечаток
    để lại dấu vết (dấu ấn, dấu in)
  • наложить на лицо отпечаток грусти
    để lại nét buồn trên mặt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa