отпеча́тываться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Để lại dấu vết, để lại dấu ấn, lưu vết tích lại
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | отпеча́тываюсь |
| ты | отпеча́тываешься |
| он / она / оно | отпеча́тывается |
| мы | отпеча́тываемся |
| вы | отпеча́тываетесь |
| они | отпеча́тываются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отпеча́тывался |
| Giống cái | отпеча́тывалась |
| Giống trung | отпеча́тывалось |
| Số nhiều | отпеча́тывались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отпеча́тывайся |
| Số nhiều | отпеча́тывайтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | отпеча́тывающийся | отпеча́тывавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | отпеча́тываясь | отпечатывавшись |