напеча́тать
động từthể hoàn thành
Cặp thể печа́татьIn, ấn loát; đánh máy
Nghĩa
- in
- đánh máy
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | напеча́таю |
| ты | напеча́таешь |
| он / она / оно | напеча́тает |
| мы | напеча́таем |
| вы | напеча́таете |
| они | напеча́тают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | напеча́тал |
| Giống cái | напеча́тала |
| Giống trung | напеча́тало |
| Số nhiều | напеча́тали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | напеча́тай |
| Số nhiều | напеча́тайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | напеча́тавший |
| Bị động | — | напеча́танный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | напеча́тав, напечатавши |
