относи́ть относить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. bồng... đi, bế... đi, ẵm... điна руках
  2. chuyển... đi, cuốn... đi, lôi... đi, thổi... đi, đẩy... điВперемещать
  3. cõng... đi, địu... điна спине
  4. ghi... vào, đưa... vào, kê... vàoприписывать
  5. gánh... đi, khiênh... đi, quảy... điна кромысле
  6. liệt... vào, xếp... vào, kể... vàoВ к Дпричислять
  7. mang... đi, đem... đi, đưa... điВуносить
  8. vác... điна плече
  9. xách... đi, khuân... đi, bưng... điруками тж.
  10. đội... điна голове

Chia động từ

Hiện tại
яотношу́
тыотно́сишь
он / она / оноотно́сит
мыотно́сим
выотно́сите
ониотно́сят
Quá khứ
Giống đựcотноси́л
Giống cáiотноси́ла
Giống trungотноси́ло
Số nhiềuотноси́ли
Mệnh lệnh
Số ítотноси́
Số nhiềuотноси́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngотнося́щийотноси́вший
Bị độngотноси́мыйотно́шенный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—относив, относивши

Ví dụ

  • относить письмо на почту
    đem thư đến bưu điện
  • относить что-л. на место
    mang cái gì về chỗ, đưa cái gì đến chỗ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa