доставля́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể доста́витьgây ra; đưa đến
Nghĩa
- chở đến, chuyển đến, đưa đến, đem đến, mang đếnпривозить, приносить
- giaoтовары тж.
- làm cho, gây cho, đem lại choпричинять, вызывать
- phátписьма
- tạo, choпредоставлять
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | доставля́ю |
| ты | доставля́ешь |
| он / она / оно | доставля́ет |
| мы | доставля́ем |
| вы | доставля́ете |
| они | доставля́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | доставля́л |
| Giống cái | доставля́ла |
| Giống trung | доставля́ло |
| Số nhiều | доставля́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | доставля́й |
| Số nhiều | доставля́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | доставля́ющий | доставля́вший |
| Bị động | доставля́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | доставля́я | доставля́в, доставлявши |
Ví dụ
- доставлять кому-л. беспокойствоlàm phiền ai
- доставлять кому-л. радостьlàm cho ai vui mừng, đem niềm vui lại cho ai
- доставлять кому-л. удовольствиеlàm cho ai thỏa thích
