отверга́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Cự tuyệt, bác bỏ, từ chối, không nhận, gạt bỏ
- phủ nhận, chốiотрицать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | отверга́ю |
| ты | отверга́ешь |
| он / она / оно | отверга́ет |
| мы | отверга́ем |
| вы | отверга́ете |
| они | отверга́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отверга́л |
| Giống cái | отверга́ла |
| Giống trung | отверга́ло |
| Số nhiều | отверга́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отверга́й |
| Số nhiều | отверга́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | отверга́ющий | отверга́вший |
| Bị động | отверга́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | отверга́я | отвергав, отвергавши |