Nghĩa
- không công nhận, không thừa nhậnД в Пне признавать
- tước mất, không ban choД в Плишать чего-л.phú
- từ chối, chối từ, khước từ, cự tuyệt, không đồng ý, không chịuВ в Д
- — đứng, ngừng chạy, ngừng hoạt độngthông tụcпереставать действовать
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | отка́зываю |
|---|
| ты | отка́зываешь |
|---|
| он / она / оно | отка́зывает |
|---|
| мы | отка́зываем |
|---|
| вы | отка́зываете |
|---|
| они | отка́зывают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | отка́зывал |
|---|
| Giống cái | отка́зывала |
|---|
| Giống trung | отка́зывало |
|---|
| Số nhiều | отка́зывали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | отка́зывай |
|---|
| Số nhiều | отка́зывайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | отка́зывающий | отка́зывавший |
|---|
| Bị động | отказываемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | отка́зывая | отказывав, отказывавши |
|---|
Ví dụ
отказывать себе в самом необходимом
nhịn nhưng cái cần thiết nhất, nhịn ăn nhịn mặc
не отказывать себе ни в чём
tha hồ ăn tiêu, chẳng phải nhịn một thứ gì cả
отказывать кому-л. в помощи
từ chối giúp đỡ ai