отка́зывать отказывать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. không công nhận, không thừa nhậnД в Пне признавать
  2. tước mất, không ban choД в Плишать чего-л.phú
  3. từ chối, chối từ, khước từ, cự tuyệt, không đồng ý, không chịuВ в Д
  4. — đứng, ngừng chạy, ngừng hoạt độngthông tụcпереставать действовать

Chia động từ

Hiện tại
яотка́зываю
тыотка́зываешь
он / она / оноотка́зывает
мыотка́зываем
выотка́зываете
ониотка́зывают
Quá khứ
Giống đựcотка́зывал
Giống cáiотка́зывала
Giống trungотка́зывало
Số nhiềuотка́зывали
Mệnh lệnh
Số ítотка́зывай
Số nhiềuотка́зывайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngотка́зывающийотка́зывавший
Bị độngотказываемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từотка́зываяотказывав, отказывавши

Ví dụ

  • отказывать себе в самом необходимом
    nhịn nhưng cái cần thiết nhất, nhịn ăn nhịn mặc
  • не отказывать себе ни в чём
    tha hồ ăn tiêu, chẳng phải nhịn một thứ gì cả
  • отказывать кому-л. в помощи
    từ chối giúp đỡ ai