останови́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chặn lại, làm dừng lạiзаставить прекратить движение
- dừng, chặn lại
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | остановлю́ |
| ты | остано́вишь |
| он / она / оно | остано́вит |
| мы | остано́вим |
| вы | остано́вите |
| они | остано́вят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | останови́л |
| Giống cái | останови́ла |
| Giống trung | останови́ло |
| Số nhiều | останови́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | останови́ |
| Số nhiều | останови́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | останови́вший |
| Bị động | — | остано́вленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | останови́в, остановивши |



