Nghĩa
- Hỏi tin, hỏi thăm, hỏi dò, hỏi rõ, hỏi
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | осведомля́юсь |
|---|
| ты | осведомля́ешься |
|---|
| он / она / оно | осведомля́ется |
|---|
| мы | осведомля́емся |
|---|
| вы | осведомля́етесь |
|---|
| они | осведомля́ются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | осведомля́лся |
|---|
| Giống cái | осведомля́лась |
|---|
| Giống trung | осведомля́лось |
|---|
| Số nhiều | осведомля́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | осведомля́йся |
|---|
| Số nhiều | осведомля́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | осведомля́ющийся | осведомля́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | осведомля́ясь | осведомлявшись |
|---|
Từ liên quan
разве́дкаcục tình báo, cơ quan trinh sát; đội quân báo, đơn vị trinh sát, đội tình báoве́домоsự hiểu biếtосведоми́тельChỉ điểm viên, người chỉ điểm, thám báo viên, người báo tinосведомлённостьThông thạo, am hiểu, biết nhiềuосведомле́ниеBáo tin, thông báo, thông tin, đưa tin, loan báoосведомлённыйThông thạo, am hiểu, biết nhiều, hiểu biết