окруже́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- giới thân cận, những người xung quanh, những người quen biếtсовокупность лиц
- hoàn cảnh xung quanh, môi trường chung quanhсреда, обстановка
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | окруже́ние | окруже́ния |
| Sinh cách | окруже́ния | окруже́ний |
| Tặng cách | окруже́нию | окруже́ниям |
| Đối cách | окруже́ние | окруже́ния |
| Công cụ cách | окруже́нием | окруже́ниями |
| Giới cách | окруже́нии | окруже́ниях |
Ví dụ
- выйти из окружениеяthoát [vòng] vây, vượt vòng vây
- попасть в окружениеlâm vào thế bị vây, sa vào vòng vây, bị bao vây

