оказа́вшийся оказавшийся

tính từ

Nghĩa

  1. hóa ra là, được phát hiện là, tình cờ là, quả thực là

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchоказа́вшийсяоказа́вшеесяоказа́вшаясяоказа́вшиеся
Sinh cáchоказа́вшегосяоказа́вшегосяоказа́вшейсяоказа́вшихся
Tặng cáchоказа́вшемусяоказа́вшемусяоказа́вшейсяоказа́вшимся
Đối cáchоказа́вшегося, оказа́вшийсяоказа́вшеесяоказа́вшуюсяоказа́вшихся, оказа́вшиеся
Công cụ cáchоказа́вшимсяоказа́вшимсяоказа́вшейся, оказа́вшеюсяоказа́вшимися
Giới cáchоказа́вшемсяоказа́вшемсяоказа́вшейсяоказа́вшихся

оказа́ться оказаться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. hóa ra làпроявить свойства
  2. được tìm thấy, xuất hiệnобнаружиться
  3. thấy mình ở, rơi vàoочутиться
  4. thấy mình ở, rơi vào
  5. hóa ra là
  6. hóa raпроявить свойства

Chia động từ

Tương lai
яокажу́сь
тыока́жешься
он / она / оноока́жется
мыока́жемся
выока́жетесь
ониока́жутся
Quá khứ
Giống đựcоказа́лся
Giống cáiоказа́лась
Giống trungоказа́лось
Số nhiềuоказа́лись
Mệnh lệnh
Số ítокажи́сь
Số nhiềuокажи́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—оказа́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—оказа́вшись

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa