очути́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Rơi vào, lâm vào, mắc vào, ở vào, ở
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | очучу́сь |
| ты | очу́тишься |
| он / она / оно | очу́тится |
| мы | очу́тимся |
| вы | очу́титесь |
| они | очу́тятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | очути́лся |
| Giống cái | очути́лась |
| Giống trung | очути́лось |
| Số nhiều | очути́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | очути́сь |
| Số nhiều | очути́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | очути́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | очути́вшись, очутя́сь |
Ví dụ
- как он здесь очутитьсяися?vì sao nó có mặt ở đây?
- очутиться в трудном положенияlâm vào tình thế khó khăn
