оживлённый

tính từ

Nghĩa

  1. nhộn nhịp, nhộn nhàng, rộn rịp, rộn ràng, tấp nập, sôi động, náo nhiệt, rộn rãисполненный жизни, движения
  2. vui tươi, tươi tỉnh, vui nhộn, sôi nổiвесёлый, возбуждённый

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchоживлённыйоживлённоеоживлённаяоживлённые
Sinh cáchоживлённогооживлённогооживлённойоживлённых
Tặng cáchоживлённомуоживлённомуоживлённойоживлённым
Đối cáchоживлённый, оживлённогооживлённоеоживлённуюоживлённые, оживлённых
Công cụ cáchоживлённыможивлённыможивлённой, оживлённоюоживлёнными
Giới cáchоживлённоможивлённоможивлённойоживлённых
Dạng ngắnоживлёноживлённооживлённаоживлённы

Ví dụ

  • оживлённые улицы
    những đường phố nhộn nhịp
  • оживлённый вид
    vẻ mặt vui tươi (tươi tỉnh, phấn chấn)
  • оживлённая беседа
    trò chuyện sôi nổi (vui nhộn)

Từ phái sinh

оживи́ть оживить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. làm sống lại, làm sinh động

Chia động từ

Tương lai
яоживлю́
тыоживи́шь
он / она / онооживи́т
мыоживи́м
выоживи́те
ониоживя́т
Quá khứ
Giống đựcоживи́л
Giống cáiоживи́ла
Giống trungоживи́ло
Số nhiềuоживи́ли
Mệnh lệnh
Số ítоживи́
Số nhiềuоживи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—оживи́вший
Bị động—оживлённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—оживи́в, ожививши, оживя́