одо́брить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tán thành, chấp thuận
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | одо́брю |
| ты | одо́бришь |
| он / она / оно | одо́брит |
| мы | одо́брим |
| вы | одо́брите |
| они | одо́брят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | одо́брил |
| Giống cái | одо́брила |
| Giống trung | одо́брило |
| Số nhiều | одо́брили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | одо́бри |
| Số nhiều | одо́брите |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | одо́бривший |
| Bị động | — | одо́бренный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | одо́бря | одо́брив, одобривши |
