оде́вшийся одевшийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã mặc quần áo, đã ăn mặc

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchоде́вшийсяоде́вшеесяоде́вшаясяоде́вшиеся
Sinh cáchоде́вшегосяоде́вшегосяоде́вшейсяоде́вшихся
Tặng cáchоде́вшемусяоде́вшемусяоде́вшейсяоде́вшимся
Đối cáchоде́вшегося, оде́вшийсяоде́вшеесяоде́вшуюсяоде́вшихся, оде́вшиеся
Công cụ cáchоде́вшимсяоде́вшимсяоде́вшейся, оде́вшеюсяоде́вшимися
Giới cáchоде́вшемсяоде́вшемсяоде́вшейсяоде́вшихся

оде́ться одеться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. mặc quần áo

Chia động từ

Tương lai
яоде́нусь
тыоде́нешься
он / она / онооде́нется
мыоде́немся
выоде́нетесь
ониоде́нутся
Quá khứ
Giống đựcоде́лся
Giống cáiоде́лась
Giống trungоде́лось
Số nhiềuоде́лись
Mệnh lệnh
Số ítоде́нься
Số nhiềuоде́ньтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—оде́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—оде́вшись

Từ liên quan