овца́
danh từgiống cáiđộng vật
Nghĩa
- cừu
- cừu cáiсамкаcon
- Cừu, chiênOvis
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | овца́ | о́вцы |
| Sinh cách | овцы́ | ове́ц |
| Tặng cách | овце́ | о́вцам |
| Đối cách | овцу́ | ове́ц |
| Công cụ cách | овцо́й, овцо́ю | о́вцами |
| Giới cách | овце́ | о́вцах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | овца́ | о́вцы |
| Sinh cách | овцы́ | ове́ц |
| Tặng cách | овце́ | о́вцам |
| Đối cách | овцу́ | ове́ц |
| Công cụ cách | овцо́й, овцо́ю | о́вцами |
| Giới cách | овце́ | о́вцах |