а́гнец
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- cừu con, chiên conягнёнок, барашек
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | а́гнец | а́гнцы |
| Sinh cách | а́гнца | а́гнцев |
| Tặng cách | а́гнцу | а́гнцам |
| Đối cách | а́гнца | а́гнцев |
| Công cụ cách | а́гнцем | а́гнцами |
| Giới cách | а́гнце | а́гнцах |