бара́н
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Cừu đực
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | бара́н | бара́ны |
| Sinh cách | бара́на | бара́нов |
| Tặng cách | бара́ну | бара́нам |
| Đối cách | бара́на | бара́нов |
| Công cụ cách | бара́ном | бара́нами |
| Giới cách | бара́не | бара́нах |
Ví dụ
- как баранkhăng khăng một mực
- смотреть, уставиться как баран новые воротаnhìn ngơ ngác
