Nghĩa
- giải thích, giảng giải, cắt nghĩa, giải nghĩa, thuyết minh, lý giải, giải minhВ
- giải thích, vạch rõ nguyên nhânВ Тустанавливать причинуnói, nêu
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | объясня́ю |
|---|
| ты | объясня́ешь |
|---|
| он / она / оно | объясня́ет |
|---|
| мы | объясня́ем |
|---|
| вы | объясня́ете |
|---|
| они | объясня́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | объясня́л |
|---|
| Giống cái | объясня́ла |
|---|
| Giống trung | объясня́ло |
|---|
| Số nhiều | объясня́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | объясня́й |
|---|
| Số nhiều | объясня́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | объясня́ющий | объясня́вший |
|---|
| Bị động | объясня́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | объясня́я | объясня́в, объяснявши |
|---|
Ví dụ
объяснять кому-л. задание
giải thích nhiệm vụ cho ai
чем вы объяснятьяете то, что...
anh giải thích như thế nào việc..., anh cho biết do đâu mà..., anh lấy cái gì để giải thích được điều...
Từ liên quan
объясни́тьgiải thích; giải thích, lý giảiя́сныйrõ, rõ ràng, rành rọt, khúc chiết; rõ, rõ ràng, rành rọt, minh bạch, rành mạch, phân minhобъясне́ниеcâu chuyện, chuyện trò để giãi tỏ việc gì; giãi bày, trình bày, thanh minh, biện bạch, biện minhобъясня́тьсяgiãi bày, thanh minh, biện bạch, biện minh; sáng ra, trở nên rõ ràng, trở thành dễ hiểuобъясни́тьсяtrở nên rõ ràng; tự giải thích