общежи́тие
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- ký túc xá, nhà tập thểпомещение
- nếp sống hàng ngàyповсевневная жизнь
- sinh hoạt công cộng, đời sống công cộngобщественный бытxã hội, tập thể
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | общежи́тие | общежи́тия |
| Sinh cách | общежи́тия | общежи́тий |
| Tặng cách | общежи́тию | общежи́тиям |
| Đối cách | общежи́тие | общежи́тия |
| Công cụ cách | общежи́тием | общежи́тиями |
| Giới cách | общежи́тии | общежи́тиях |
Ví dụ
- жить в общежитиеиở kí túc xá (nhà tập thể), sống trong kí túc xá (nhà tập thể)
- он в общежитиеи тяжёлый человекtrong sinh hoạt tập thể thì anh ta là người khó tính lắm
