обхо́д
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- tránh khéo, lẩn tránh, lảng tránh, tránh néкакого-л. установленияsự
- đi thăm, đi khámдля осмотраsự
- đường vòng, đường quanhкружный путь
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | обхо́д | обхо́ды |
| Sinh cách | обхо́да | обхо́дов |
| Tặng cách | обхо́ду | обхо́дам |
| Đối cách | обхо́д | обхо́ды |
| Công cụ cách | обхо́дом | обхо́дами |
| Giới cách | обхо́де | обхо́дах |
Ví dụ
- в обход законаlẩn tránh (tránh khéo, tránh né) pháp luật
- обход караула[sự] đi tuần, tuần tiễu, tuần tra