обходной
tính từ
Nghĩa
- Bọc quanh, vòng quanh, vu hồi, bao dực
- khéo léo, mưu mẹoперен.
- quanh, vòng, quanh coкружный
Ví dụ
- обходной манёврcơ động vu hồi
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обхо́дный | обхо́дное | обхо́дная | обхо́дные |
| Sinh cách | обхо́дного | обхо́дного | обхо́дной | обхо́дных |
| Tặng cách | обхо́дному | обхо́дному | обхо́дной | обхо́дным |
| Đối cách | обхо́дный, обхо́дного | обхо́дное | обхо́дную | обхо́дные, обхо́дных |
| Công cụ cách | обхо́дным | обхо́дным | обхо́дной, обхо́дною | обхо́дными |
| Giới cách | обхо́дном | обхо́дном | обхо́дной | обхо́дных |
| Dạng ngắn | обхо́ден | обхо́дно | обхо́дна | обхо́дны |