обрати́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- nói vớiнаправить высказывание
- tìm đến, ngỏ lời vớiк + dat.
- biến thành, cải đạo
- tìm đến, hỏi ý kiếnза + ins.
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | обращу́сь |
| ты | обрати́шься |
| он / она / оно | обрати́тся |
| мы | обрати́мся |
| вы | обрати́тесь |
| они | обратя́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обрати́лся |
| Giống cái | обрати́лась |
| Giống trung | обрати́лось |
| Số nhiều | обрати́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обрати́сь |
| Số nhiều | обрати́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | обрати́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | обрати́вшись, обратя́сь |

