Nghĩa
- cách lyпомещать отдельно
- cô lậpполитически
- để riêng, để cách biệtобособлятьra
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | изоли́рую |
|---|
| ты | изоли́руешь |
|---|
| он / она / оно | изоли́рует |
|---|
| мы | изоли́руем |
|---|
| вы | изоли́руете |
|---|
| они | изоли́руют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | изоли́ровал |
|---|
| Giống cái | изоли́ровала |
|---|
| Giống trung | изоли́ровало |
|---|
| Số nhiều | изоли́ровали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | изоли́руй |
|---|
| Số nhiều | изоли́руйте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | изоли́рующий | изоли́ровавший |
|---|
| Bị động | изоли́руемый | изоли́рованный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | изоли́руя | изолировав, изолировавши |
|---|
Ví dụ
изолировать больного
cách ly người ốm
изолировать преступника
giam riêng tên tội phạm