обобщи́вший обобщивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã khái quát, đã tổng hợp

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобобщи́вшийобобщи́вшееобобщи́вшаяобобщи́вшие
Sinh cáchобобщи́вшегообобщи́вшегообобщи́вшейобобщи́вших
Tặng cáchобобщи́вшемуобобщи́вшемуобобщи́вшейобобщи́вшим
Đối cáchобобщи́вшего, обобщи́вшийобобщи́вшееобобщи́вшуюобобщи́вших, обобщи́вшие
Công cụ cáchобобщи́вшимобобщи́вшимобобщи́вшей, обобщи́вшеюобобщи́вшими
Giới cáchобобщи́вшемобобщи́вшемобобщи́вшейобобщи́вших

обобщи́ть обобщить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. khái quát hóa, tổng quát hóaсоединить в целое
  2. tóm tắt, khái quátсоединить в целое
  3. tổng hợp, tổng kếtсоединить в целое
  4. khái quát hóa, đưa ra ý nghĩa chungbookish
  5. khái quát hóa từ các quan sát, tổng kết thành quy luật chungbookish

Chia động từ

Tương lai
яобобщу́
тыобобщи́шь
он / она / онообобщи́т
мыобобщи́м
выобобщи́те
ониобобща́т
Quá khứ
Giống đựcобобщи́л
Giống cáiобобщи́ла
Giống trungобобщи́ло
Số nhiềuобобщи́ли
Mệnh lệnh
Số ítобобщи́
Số nhiềuобобщи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—обобщи́вший
Bị động—обобщённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—обобщи́в, обобщивши

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa