резюми́ровать
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- tóm lược
- tổng kết
- tóm tắt, tổng kết
- tóm tắt
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | резюми́рую |
| ты | резюми́руешь |
| он / она / оно | резюми́рует |
| мы | резюми́руем |
| вы | резюми́руете |
| они | резюми́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | резюми́ровал |
| Giống cái | резюми́ровала |
| Giống trung | резюми́ровало |
| Số nhiều | резюми́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | резюми́руй |
| Số nhiều | резюми́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | резюми́рующий | резюми́ровавший |
| Bị động | резюмируемый | резюми́рованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | резюми́руя | резюмировав, резюмировавши |