о́блик облик

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. bộ mặtперен.
  2. tính tình, tính chất, tư chất, tính cáchхарактер
  3. Vẻ ngoài, hình dáng, hình thù, diện mạo, dung mạo, hình ảnh

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchо́блико́блики
Sinh cáchо́бликао́бликов
Tặng cáchо́бликуо́бликам
Đối cáchо́блико́блики
Công cụ cáchо́бликомо́бликами
Giới cáchо́бликео́бликах

Ví dụ

  • духовный облик
    tinh thần
  • нравственный облик
    đạo đức, tư cách
  • облик города
    bộ mặt thành của thành phố

Từ liên quan