облегча́ющий облегчающий

tính từ

Nghĩa

  1. làm nhẹ, làm dịu, tạo thuận lợi

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchоблегча́ющийоблегча́ющееоблегча́ющаяоблегча́ющие
Sinh cáchоблегча́ющегооблегча́ющегооблегча́ющейоблегча́ющих
Tặng cáchоблегча́ющемуоблегча́ющемуоблегча́ющейоблегча́ющим
Đối cáchоблегча́ющего, облегча́ющийоблегча́ющееоблегча́ющуюоблегча́ющих, облегча́ющие
Công cụ cáchоблегча́ющимоблегча́ющимоблегча́ющей, облегча́ющеюоблегча́ющими
Giới cáchоблегча́ющемоблегча́ющемоблегча́ющейоблегча́ющих

облегча́ть облегчать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. giản đơn hóa, làm giản đơn hơnупрощать
  2. làm dễ dàng hơn, giảm bớt khó khăn, đỡ nhẹ gánh nặng, giảm nhẹделать менее трудным
  3. làm dịu bớt, xoa dịuсмягчать, ослабять
  4. làm nhẹ bớt, giảm nhẹуменьшать вес
  5. làm nhẹ mìnhуспокаиватьyên lòng, an tâm, nhẹ nhõm, dịu bớt, khuây khỏa, thoải mái

Chia động từ

Hiện tại
яоблегча́ю
тыоблегча́ешь
он / она / онооблегча́ет
мыоблегча́ем
выоблегча́ете
ониоблегча́ют
Quá khứ
Giống đựcоблегча́л
Giống cáiоблегча́ла
Giống trungоблегча́ло
Số nhiềuоблегча́ли
Mệnh lệnh
Số ítоблегча́й
Số nhiềuоблегча́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngоблегча́ющийоблегча́вший
Bị độngоблегча́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từоблегча́яоблегчав, облегчавши

Ví dụ

  • облегчать конструкцию самолёта
    giản đơn hóa kết cấu của chiếc máy bay
  • облегчатьусловия труда
    giảm nhẹ điều kiện lao động
  • облегчатьрешение задачи
    làm cho việc giải quyết vấn đề bớt khó khăn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa