облегче́ние облегчение

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. làm nhẹ bớt, giảm nhẹ, giản đơn hóa, làm giản đơn hơn, làm dễ dàng, làm dịu bớt, làm nhẹ mình, làm yên lòng, làm an tâmдействиеsựср. облегчать
  2. yên lòng, an tâm, nhẹ mình, nhẹ nhõmчувство успокоенияsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchоблегче́ниеоблегче́ния
Sinh cáchоблегче́нияоблегче́ний
Tặng cáchоблегче́ниюоблегче́ниям
Đối cáchоблегче́ниеоблегче́ния
Công cụ cáchоблегче́ниемоблегче́ниями
Giới cáchоблегче́нииоблегче́ниях

Ví dụ

  • облегчениеусловий труда
    [sự] giảm nhẹ những điều kiện lao động
  • почувствовать облегчение
    thấy nhẹ mình
  • вздохнуть с облегчениеем
    thở dài nhẹ nhõm, thở phào một cái nhẹ người