облегче́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- làm nhẹ bớt, giảm nhẹ, giản đơn hóa, làm giản đơn hơn, làm dễ dàng, làm dịu bớt, làm nhẹ mình, làm yên lòng, làm an tâmдействиеsựср. облегчать
- yên lòng, an tâm, nhẹ mình, nhẹ nhõmчувство успокоенияsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | облегче́ние | облегче́ния |
| Sinh cách | облегче́ния | облегче́ний |
| Tặng cách | облегче́нию | облегче́ниям |
| Đối cách | облегче́ние | облегче́ния |
| Công cụ cách | облегче́нием | облегче́ниями |
| Giới cách | облегче́нии | облегче́ниях |
Ví dụ
- облегчениеусловий труда[sự] giảm nhẹ những điều kiện lao động
- почувствовать облегчениеthấy nhẹ mình
- вздохнуть с облегчениеемthở dài nhẹ nhõm, thở phào một cái nhẹ người
