упроща́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể упрости́тьđơn giản hóa, làm cho đơn giản hơn; đơn giản hóa, làm đơn giản hóa quá mức, giản lược hóa
Nghĩa
- tầm thường hóa, làm... tầm thường, làm... nghèo nàn, làm... thành sơ sàiобеднять
- Đơn giản hóa, làm... đơn giản hơn
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | упроща́ю |
| ты | упроща́ешь |
| он / она / оно | упроща́ет |
| мы | упроща́ем |
| вы | упроща́ете |
| они | упроща́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | упроща́л |
| Giống cái | упроща́ла |
| Giống trung | упроща́ло |
| Số nhiều | упроща́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | упроща́й |
| Số nhiều | упроща́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | упроща́ющий | упроща́вший |
| Bị động | упроща́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | упроща́я | упрощав, упрощавши |