облегчи́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm dễ hơn, làm nhẹ bớt
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | облегчу́ |
| ты | облегчи́шь |
| он / она / оно | облегчи́т |
| мы | облегчи́м |
| вы | облегчи́те |
| они | облегча́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | облегчи́л |
| Giống cái | облегчи́ла |
| Giống trung | облегчи́ло |
| Số nhiều | облегчи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | облегчи́ |
| Số nhiều | облегчи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | облегчи́вший |
| Bị động | — | облегчённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | облегчи́в, облегчивши |