Nghĩa
- giản đơn hóa, làm giản đơn hơnупрощать
- làm dễ dàng hơn, giảm bớt khó khăn, đỡ nhẹ gánh nặng, giảm nhẹделать менее трудным
- làm dịu bớt, xoa dịuсмягчать, ослабять
- làm nhẹ bớt, giảm nhẹуменьшать вес
- làm nhẹ mìnhуспокаиватьyên lòng, an tâm, nhẹ nhõm, dịu bớt, khuây khỏa, thoải mái
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | облегча́ю |
|---|
| ты | облегча́ешь |
|---|
| он / она / оно | облегча́ет |
|---|
| мы | облегча́ем |
|---|
| вы | облегча́ете |
|---|
| они | облегча́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | облегча́л |
|---|
| Giống cái | облегча́ла |
|---|
| Giống trung | облегча́ло |
|---|
| Số nhiều | облегча́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | облегча́й |
|---|
| Số nhiều | облегча́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | облегча́ющий | облегча́вший |
|---|
| Bị động | облегча́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | облегча́я | облегчав, облегчавши |
|---|
Ví dụ
облегчать конструкцию самолёта
giản đơn hóa kết cấu của chiếc máy bay
облегчатьусловия труда
giảm nhẹ điều kiện lao động
облегчатьрешение задачи
làm cho việc giải quyết vấn đề bớt khó khăn
Từ liên quan
облегче́ниеlàm nhẹ bớt, giảm nhẹ, giản đơn hóa, làm giản đơn hơn, làm dễ dàng, làm dịu bớt, làm nhẹ mình, làm yên lòng, làm an tâm; yên lòng, an tâm, nhẹ mình, nhẹ nhõm Từ đồng nghĩa
уменьша́тьLàm nhỏ bớt, giảm nhỏ, giảm bớt, giảm thiểu, giảm, bớt; rút bớt, hạ thấpупроща́тьtầm thường hóa, làm... tầm thường, làm... nghèo nàn, làm... thành sơ sài; Đơn giản hóa, làm... đơn giản hơn