о́бласть
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- lĩnh vực, phạm vi, ngành, địa hạtзнаний, деятельности
- miền, vùng, khu, khu vựcчасть страны
- tỉnhадминистративно-территориальная единица
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | о́бласть | о́бласти |
| Sinh cách | о́бласти | областе́й |
| Tặng cách | о́бласти | областя́м |
| Đối cách | о́бласть | о́бласти |
| Công cụ cách | о́бластью | областя́ми |
| Giới cách | о́бласти | областя́х |
Ví dụ
- это не моя областьcái đó không thuộc lĩnh vực (phạm vi hiểu biết, phạm vi hoạt động) của tôi
- ранение в область сердцаvết thương ở vùng tim
- Московская областьtỉnh Mát-xcơ-va

